Đã xem: 211

  1. Offline

    leoelight Member

    Mùa hè là thời điểm lý tưởng trong năm để đáp lại thôi thúc xách ba lô lên và đi của tuổi trẻ. Nếu bạn mang trong mình trái tim đam mê khám phá những chân trời mới nằm ngoài biên giới đất nước, sao không học ngay những thành ngữ tiếng Anh phổ biến về du lịch sau để có thể “bắn tiếng Anh” thật tự nhiên mỗi khi nói về đề tài thú vị này nhỉ!
    Xem thêm: thì hiện tại
    To get itchy feet
    Thay vì dùng: “I want to travel very much”, dân bản xứ sẽ nói với bạn rằng: “I get itchy feet”. Đây là thành ngữ để chỉ sự thích thú, đam mê và sẵn sàng xách ba lô lên của những tín đồ cuồng du lịch. Bạn có phải một người “có đôi bàn chân ngứa ngáy” như thế không?
    To book in advance
    Khi muốn đặt trước một dịch vụ nào đó, như đặt phòng khách sạn, tàu hoặc các vé cho show diễn chẳng hạn, bạn sẽ dùng cụm từ “to book in advance”. Nếu vẫn nghĩ rằng từ “book” chỉ có một nghĩa là “quyển sách”, giờ đây bạn đã biết thêm một nét nghĩa hay ho của từ này rồi đấy.
    Ví dụ: We should book a hotel in advance before travelling to Thailand.
    To get away from it all
    Khi bạn dùng thành ngữ này, mọi người sẽ hiểu là bạn đang muốn đi đến một nơi xa và “trốn thoát” khỏi nhịp sống thường nhật.
    Ví dụ: Summer is coming, let’s get away from it all.
    Bạn có muốn nói câu này với ai trong mùa hè tuyệt diệu này không?
    Xem thêm: 12 thì trong tiếng anh
    Be off the beaten track
    Trong tiếng Anh du lịch, thành ngữ này có nghĩa là không chọn đến những nơi phổ biến, là trạm dừng chân quen thuộc của nhiều du khách.
    Ví dụ: I love to go off the beaten track when travelling abroad.
    Being off the beaten track could bring you amazing experiences (Ảnh: Free People Blog)
    Nếu thuộc tuýp người có lựa chọn kiểu này, bạn hẳn luôn tìm được kha khá các địa điểm du lịch độc, lạ với những bộ ảnh không thể đụng hàng, có đúng vậy không nhỉ?
    To live like a king
    Nghĩa của câu thành ngữ này rất dễ đoán phải không bạn? Nó có nghĩa là sống một cuộc sống thật thoải mái, sung sướng.
    Ví dụ: My English degree got me a better job last summer. One year later, I lived like a king on my vacation in Maldives.
    Sau nhiều tháng ngày làm việc chăm chỉ, hẳn bản thân bạn xứng đáng được thưởng một kì nghỉ hè “live like a king”, dù đó chỉ là một kì nghỉ ngắn nhưng chắc chắn sẽ giúp bạn cảm nhận rõ ràng vị ngọt của bao mồ hôi công sức mình bỏ ra vì công việc. Nếu có thể trải nghiệm kỳ nghỉ ở nước ngoài, đừng quên “mang theo” tiếng Anh để có thể tận hưởng khoảng thời gian đáng nhớ với nhiều người bạn mới bạn có thể sẽ gặp trên đường.
    Xem thêm: giới thiệu bản thân tiếng anh