Đã xem: 64

  1. Offline

    leoelight Member

    Dưới đây là những thành ngữ phổ biến, rất hay được sử dụng trong giao tiếp hằng ngày.
    Hãy học các thành ngữ thường dùng sau để có thể giao tiếp hay như người bản ngữ nhé!
    Xem thêm: thi qua khu tiep dien
    1. Break the news: Thông báo
    Ex: They are getting married. They have just broken the news to their friends.
    2. Cost an arm and a leg: Rất đắt
    Ex: In the future, the robot will not cost an arm and a leg.
    3. Give someone the ax: Đuổi việc ai đó
    Ex: The boss give me the ax.
    4. Real flop: Thất bại
    5. When pigs fly: Chỉ điều gì đó khó mà xảy ra được
    Ex:
    A: Maybe she will change her mind. We are getting back together.
    B: When pigs fly! She have another man.
    6. Look on the bright side: Hãy lạc quan lên
    Ex:
    A: I failed the exam again. Maybe I will never pass it.
    B. Look on the bright side. If you study hard enough, you will pass the exam.
    7. Easier said than done: Nói dễ hơn làm
    Ex: Starting your own business is easier said than done.
    8. Drive one crazy: Làm phiền ai đó rất nhiều
    Ex: Please turn down the radio. It’s driving me crazy.
    9. Take it easy: Đừng lo lắng, thư giãn nào
    Take it easy. Thư giãn nào! (Nguồn: Pinterest)
    10. Go into business: Bắt đầu công việc kinh doanh
    Xem thêm: thi tuong lai don
    11. In a bad mood: Không vui
    Ex: After breaking up with her boy friend, she was in a bad mood for several days.
    12. Out of the world: Ngon
    Ex: Your roasted duck is out of the world.
    13. Give it a shot: Thử cái gì đó
    Ex: I’ve never traveled alone before, but perhaps I’ll give it a shot.
    14. Work like a dog: Làm việc rất chăm chỉ
    Ex:
    A: Jane works 6 days a week.
    B: Really? She works like a dog.
    15. Beat around the bush: Nói vòng vo tam quốc
    Ex: Stop beating around the bush. What do you want from me?
    16. Good for you: Làm tốt lắm
    Good for you = Good job = Well done
    17. In good spirits: thành ngữ chỉ hạnh phúc, tâm trạng tốt
    Ex: He won three gold medals. Now he is in good spirits.
    18. You scratch my back and I’ll scratch yours: Nếu cậu giúp tôi thì tôi sẽ giúp lại cậu
    Ex: If you do my Math homework, I’ll give you her phone number. You scratch my back and I’ll scratch yours.
    19. Make a pig of oneself: Ăn quá nhiều
    20. You can say that again: Tôi đồng ý với bạn
    Ex: You think Bob is a good leader? You can say that again. His team always win.
    Trên đây là những thành ngữ tiếng Anh phổ biến. Hy vọng các bạn cảm thấy bổ ích!
    Xem thêm: bài thi toeic