Đã xem: 272

  1. Offline

    leoelight Member

    Sau đây chúng ta sẽ học cách biến đổi danh từ tiếng Anh chỉ giới tính nhé. Đây là bài học hữu ích cho bạn khi học tiếng Anh.
    Xem thêm: thi qua khu tiep dien
    1. Thêm “ess” sau danh từ chỉ giống đực
    - Giữ nguyên không thay đổi:
    Author /ˈɔːθə/ nam tác giả – authoress /ˈɔːθərɛs/ nữ tác giả
    Baron /ˈber.ən/ ông nam tước – baroness /ˈber.ən.es/ bà nam tước
    God /ɡɒd/ chúa, thần – goddess /ˈɡɒdɪs/ nữ chúa, nữ thần
    Lion /ˈlʌɪən/ con sư tử đực – lioness /ˈlʌɪənɛs/ con sư tử cái
    - Bỏ nguyên âm của vần cuối cùng:
    Actor /ˈaktə/ nam diễn viên – actress /ˈaktrɪs/ nữ diễn viên
    Conductor nam nhân viên thu vé xe buýt – conductress nữ nhân viên thu vé xe buýt
    Abbot /ˈabət/ ông tu viện trưởng – abbess /ˈabɛs/ bà tu viện trưởng
    Director /dɪˈrɛktə/ nam giám đốc – directress /dɪˈrɛktrɪs/ nữ giám đốc
    Emperor /ˈɛmp(ə)rə/ hoàng đế – empress /ˈɛmprɪs/ hoàng hậu
    Murderer /ˈməːd(ə)rə(r)/ nam sát nhân – murderess /ˈməːdərɛs/ nữ sát nhân
    Negro /ˈniːɡrəʊ/ người nam da đen – negress /ˈniːɡrɪs/ người nữ da đen
    Hunter /ˈhʌntə/ nam thợ săn – huntress /ˈhʌntrɪs/ nữ thợ săn
    Tiger /ˈtʌɪɡə/ con cọp đực – tigress /ˈtʌɪɡrɪs/ con cọp cái
    Xem thêm: thi tuong lai don
    2. Thêm từ
    - Cho người và vật: thêm male ( giống đực) và female (giống cái) + Noun
    Male giraffe /meɪl/ /dʒɪˈrɑːf/ hươu cao cổ đực – Female giraft /ˈfiː.meɪl/ /dʒɪˈrɑːf/ hươu cao cổ cái
    - Cho người: thêm man , maid , woman, gentleman, lady, boy, girl + Noun
    Man teacher /mæn/ /ˈtiː.tʃər/ thầy giáo – woman teacher /ˈwʊm.ən/ /ˈtiː.tʃər/ cô giáo
    Gentleman-teacher /ˈdʒen.təl.mən/ /ˈtiː.tʃər/ quý thầy giáo – lady-teacher /ˈleɪ.di/ /ˈtiː.tʃər//ˈtiː.tʃər/ quý cô giáo
    Baby boy /ˈbeɪ.bi/ /bɔɪ/ bé trai – baby girl /ˈbeɪ.bi/ /ɡɜːl/bé gái
    Man worker /mæn/ /ˈwɜː.kər/ nam công nhân – woman worker /ˈwʊm.ən/ /ˈwɜː.kər/ nữ công nhân
    - Cho chim muông: cock (con trống) ; hen ( con mái)
    Cock pheasant /kɒk/ /ˈfɛz(ə)nt/ (chim trĩ trống) – hen pheasant /hen/ /ˈfɛz(ə)nt/ chim trĩ mái
    - Cho động vật: he and she, ox (con đực) và cow (con cái) + noun
    He goat /hiː/ /ɡəʊt/ con dê đực – she goat /ʃi/ /ɡəʊt/ con dê cái
    Ox-elephant /ɑːks/ /ˈɛlɪf(ə)nt/ con voi đực – cow elephant /kaʊ/ /ˈɛlɪf(ə)nt/ con voi cái
    Ox-sparrow /ɑːks/ /ˈsparəʊ/ chim sẻ trống – cow sparrow /kaʊ/ /ˈsparəʊ/ chim sẻ mái
    3. Từ bất quy tắc
    Ngoài các cách thêm từ và biến đổi từ như trên, có rất nhiều từ chỉ giống đực và giống cái có từ vựng khác nhau hoàn toàn và không có cách khác là bạn phải học thuộc nó. Dưới đây là một số ví dụ:
    Buck /bʌk/ con hươu đực – roe /rəʊ/ con hươu cái
    Drake /dreɪk/ con vịt đực – duck /dʌk / con vịt cái
    Drone /drəʊn/ con ong đực – bee /biː/ con ong cái
    Friar /ˈfrʌɪə/ thầy dòng – nun /nʌn/ xơ, dì phước
    Hero /ˈhɪərəʊ/ vị nam anh hùng – heroine /ˈhɛrəʊɪn/ vị nữ anh hùng
    Horse /hɔːs / con ngựa đực – mare /mɛː/ con ngựa cái
    King /kɪŋ/ vua – queen /kwiːn/ hoàng hậu, nữ hoàng
    Lad /lad/ chàng trai – lass /las/ cô gái
    Master /ˈmɑːstə/ ông chủ – mistress /ˈmɪstrɪs/ bà chủ
    Stag /staɡ/ con nai đực – hind /hʌɪnd/ con nai cái
    Widower /ˈwɪdəʊə/ người nam góa vợ – widow /ˈwɪdəʊ/ người nữ góa chồng
    Wizard /ˈwɪzəd/ ông phù thủy – witch /wɪtʃ/ bà phù thủy
    Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn. Lưu về và học chăm chỉ nhé. Bạn có thể tham khảo nhiều cách học ngữ pháp tiếng Anh của Elight. Cảm ơn bạn đã đọc bài viết và chúc bạn học tập tốt!
    Xem thêm: bài thi toeic